CAF AUDIO IEM PRO 2: ĐÁNH THỨC BẢN LĨNH SÂN KHẤU
Trong thế giới âm thanh chuyên nghiệp, sự chính xác không chỉ là một yêu cầu — đó là chìa khóa của sự thành công. IEM PRO 2 chính là người đồng hành đáng tin cậy, giúp các nghệ sĩ và chuyên gia âm thanh làm chủ mọi không gian biểu diễn.
Âm Thanh Trung Thực – Kiểm Soát Tuyệt Đối
IEM PRO 2 được trang bị công nghệ tái tạo âm thanh tiên tiến, mang đến dải âm chi tiết và trung thực đến từng nốt nhạc. Thiết bị cho phép bạn nghe bản phối cá nhân theo thời gian thực giữa giọng hát và nhạc cụ, giúp loại bỏ hoàn toàn độ trễ và sự nhiễu loạn từ môi trường bên ngoài.
-
Biểu diễn tự tin: Luôn giữ vững nhịp điệu và tông giọng nhờ sự kiểm soát tuyệt đối.
-
Độ ổn định vượt trội: Kết nối mạnh mẽ, đảm bảo tín hiệu thông suốt trong mọi tình huống khắt khe nhất.
Thiết Kế Công Thái Học & Cách Âm Đỉnh Cao
Hiểu rõ áp lực của việc làm việc cường độ cao, CAF Audio đã tối ưu hóa IEM PRO 2 với:
-
Kiểu dáng Ergonomic: Thiết kế ôm sát vành tai, tạo sự chắc chắn ngay cả khi bạn di chuyển mạnh trên sân khấu.
-
Cách âm ấn tượng: Loại bỏ tiếng ồn xung quanh, giúp bạn tập trung hoàn toàn vào nội dung âm thanh quan trọng.
-
Sự thoải mái tối đa: Chất liệu thân thiện cho phép sử dụng liên tục trong nhiều giờ mà không gây cảm giác khó chịu.
Ứng Dụng Đa Năng – Không Chỉ Là Âm Nhạc
Không dừng lại ở sân khấu ca nhạc, IEM PRO 2 là giải pháp toàn diện cho:
-
Phòng thu chuyên nghiệp: Kiểm tra âm thanh với độ chi tiết cao nhất.
-
Sản xuất truyền hình: Hỗ trợ MC và biên tập viên nhận chỉ đạo kín đáo từ ê-kíp một cách mượt mà.
-
Sự kiện trực tiếp: Công cụ đắc lực cho các kỹ sư âm thanh theo dõi chất lượng bản phối.
IEM PRO 2 – SỰ LỰA CHỌN CỦA NHỮNG NHÀ CHUYÊN NGHIỆP.
Nâng tầm trải nghiệm âm thanh và khẳng định đẳng cấp cùng CAF Audio. Hãy để mỗi buổi biểu diễn trở thành một tác phẩm nghệ thuật hoàn hảo nhất!
Thông số kỹ thuật:
|
Oscillation Mode: PLL phase-locked frequency synthesis RF stability: ±0.005% Preset channels: 50 channels Sensitivity: When the offset is equal to 25KHz input 7dBuV, S/N>78dB Bandwidth width: 555-580MHz Frequency interval: 0.25MHz Operation mode: Manual / IR SYNC Receiving mode: Single tuned Comprehensive frequency response: 80Hz-15KHz±3dB Output power(32 Ω):2X35mW@1KHz Headphone review impedance: ≥16Ω Battery: AA sized TECHNICAL PARAMETER OF TRANSMITTER Chassis specifications: Standard 1U Chassis material: metal Oscillation mode: PLL phase-locked frequency synthesis Preset channels: 50 channels Bandwidth: 555-580MHz Frequency interval: 0.25MHz Transmit output power: 100mW (50 ) Audio input specifications: XLR and 6.3mm combo socket Headphone output: 6.3mm and 3.5mm socket volume adjustable Headphone review impedance: ≥16Ω Current consumption: DC12V/500MA Antenna output base: TNC socket (50Ω)
|
Chế độ dao động: Tổng hợp tần số khóa pha PLL Độ ổn định RF: ±0.005% Kênh cài sẵn: 50 kênh Độ nhạy: Khi độ lệch bằng 25KHz, tín hiệu vào 7dBuV, S/N>78dB Băng thông: 555-580MHz Khoảng cách tần số: 0.25MHz Chế độ vận hành: Thủ công / IR SYNC Chế độ thu: Điều hưởng đơn Đáp tuyến tần số tổng hợp: 80Hz-15KHz±3dB Công suất đầu ra (32 Ω): 2X35mW@1KHz Trở kháng giám sát tai nghe: ≥16Ω Pin: Loại AA TECHNICAL PARAMETER OF TRANSMITTER Quy cách chassis: Chuẩn 1U Vật liệu chassis: Kim loại Chế độ dao động: Tổng hợp tần số khóa pha PLL Kênh cài sẵn: 50 kênh Băng thông: 555-580MHz Khoảng cách tần số: 0.25MHz Công suất đầu ra phát: 100mW (50Ω) Quy cách đầu vào âm thanh: Cổng XLR và combo 6.3mm Đầu ra tai nghe: Cổng 6.3mm và 3.5mm, điều chỉnh âm lượng Trở kháng giám sát tai nghe: ≥16Ω Mức tiêu thụ dòng: DC12V/500MA Chuẩn đầu ra ăng-ten: Cổng TNC (50Ω)
|
-----------
Mọi chi tiết về tư vấn thiết kế lắp đặt âm thanh - ánh sáng Karaoke, Bar Club, Pub, Phòng Trà, Cafe Acoustic, Hội Trường xin liên hệ AV Việt Nam quý khách hàng có thể liên hệ theo:
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ AV VIỆT NAM
Website chính thức: https://avv.vn
Showroom: 6/45 Bùi Huy Bích, Hoàng Mai, Hà Nội
Hotline: 0962.360.055
Email: infoavv.vn@gmail.com
Fanpage chính thức: facebook.com/avvietnamcorp
Hoặc đến trải nghiệm sản phẩm trực tiếp tại các Showroom của AV Việt Nam trên toàn quốc.
|
TECHNICAL PARAMETER OF RECEIVER Oscillation Mode: PLL phase-locked frequency synthesis RF stability: ±0.005% Preset channels: 50 channels Sensitivity: When the offset is equal to 25KHz input 7dBuV, S/N>78dB Bandwidth width: 555-580MHz Frequency interval: 0.25MHz Operation mode: Manual / IR SYNC Receiving mode: Single tuned Comprehensive frequency response: 80Hz-15KHz±3dB Output power(32 Ω):2X35mW@1KHz Headphone review impedance: ≥16Ω Battery: AA sized TECHNICAL PARAMETER OF TRANSMITTER Chassis specifications: Standard 1U Chassis material: metal Oscillation mode: PLL phase-locked frequency synthesis Preset channels: 50 channels Bandwidth: 555-580MHz Frequency interval: 0.25MHz Transmit output power: 100mW (50 ) Audio input specifications: XLR and 6.3mm combo socket Headphone output: 6.3mm and 3.5mm socket volume adjustable Headphone review impedance: ≥16Ω Current consumption: DC12V/500MA Antenna output base: TNC socket (50Ω)
|
TECHNICAL PARAMETER OF RECEIVER Chế độ dao động: Tổng hợp tần số khóa pha PLL Độ ổn định RF: ±0.005% Kênh cài sẵn: 50 kênh Độ nhạy: Khi độ lệch bằng 25KHz, tín hiệu vào 7dBuV, S/N>78dB Băng thông: 555-580MHz Khoảng cách tần số: 0.25MHz Chế độ vận hành: Thủ công / IR SYNC Chế độ thu: Điều hưởng đơn Đáp tuyến tần số tổng hợp: 80Hz-15KHz±3dB Công suất đầu ra (32 Ω): 2X35mW@1KHz Trở kháng giám sát tai nghe: ≥16Ω Pin: Loại AA TECHNICAL PARAMETER OF TRANSMITTER Quy cách chassis: Chuẩn 1U Vật liệu chassis: Kim loại Chế độ dao động: Tổng hợp tần số khóa pha PLL Kênh cài sẵn: 50 kênh Băng thông: 555-580MHz Khoảng cách tần số: 0.25MHz Công suất đầu ra phát: 100mW (50Ω) Quy cách đầu vào âm thanh: Cổng XLR và combo 6.3mm Đầu ra tai nghe: Cổng 6.3mm và 3.5mm, điều chỉnh âm lượng Trở kháng giám sát tai nghe: ≥16Ω Mức tiêu thụ dòng: DC12V/500MA Chuẩn đầu ra ăng-ten: Cổng TNC (50Ω)
|